отде́л
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- ban, phòng, sở, ty, cục, vụ, bộ phậnучреждение
- mụcгазеты, журнала
- ngành, bộ mônнауки
- phầnчасть целого
- phần, chương, tiếtкниги
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | отде́л | отде́лы |
| Sinh cách | отде́ла | отде́лов |
| Tặng cách | отде́лу | отде́лам |
| Đối cách | отде́л | отде́лы |
| Công cụ cách | отде́лом | отде́лами |
| Giới cách | отде́ле | отде́лах |
Ví dụ
- районный отдел народного образованияphòng giáo dục nhân dân quận
- жилищный отделphòng nhà cửa
Từ liên quan
отделе́ниеban, phòng, bộ phận, phân khoa; chi nhánh, chi cụcотде́льноriêng, riêng rẽ; từng cái mộtдели́тьchia; chia, phân, sẻ, phân chiaподразделе́ниеBộ phận nhỏ, tiểu chi, tiểu phân; Phân đội, chi đội, đơn vịразделя́тьchia rẽ, phân liệt, tách... ra, tách rời, phân chia; chia sẻ, chia xẻ, san xẻ, chiaразде́лphân chia, chia, phân; phần, mụcвыделя́тьchia; cấp, tríchотделя́тьchia; cách ly, ngăn cáchотдели́тьtách rời; phân cáchразде́льноBiệt lập, riêng biệt, riêng lẻ, cách biệt, lẻ loi, riêng; rành rọt, rõ ràng, rành mạch, tách bạchразде́льныйBiệt lập, riêng biệt, riêng lẻ, cách biệt, lẻ loi, riêng; rành rọt, rõ ràng, tách bạchотдельчик
