осо́бый
tính từ
Nghĩa
- dặc biệtособенный
- khác thường, lạ thường, dị thườngнеобычный
- riêng lẻ, riêng rẽ, riêng biệt, cá biệt, riêngотдельный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | осо́бый | осо́бое | осо́бая | осо́бые |
| Sinh cách | осо́бого | осо́бого | осо́бой | осо́бых |
| Tặng cách | осо́бому | осо́бому | осо́бой | осо́бым |
| Đối cách | осо́бый, осо́бого | осо́бое | осо́бую | осо́бые, осо́бых |
| Công cụ cách | осо́бым | осо́бым | осо́бой, (осо́бою) | осо́быми |
| Giới cách | осо́бом | осо́бом | осо́бой | осо́бых |
| Dạng ngắn | осо́б | осо́бо | осо́ба | осо́бы |
Từ liên quan
со́бственноthật ra; thật raосо́боriêng; đặc biệtособня́кDinh cơ, biệt thựсобственнору́чноTự tay, chính tay mìnhобосо́бленныйbiệt lập, cô lập; Riêng biệt, tách riêng, tách biệt, riêng lẻ, riêng rẽ, riêngсо́бственницаchủ sở hữu, bà chủ, người sở hữuсо́бственническийNgười chủ, chủ sở hữu; tư hữuсобственнору́чныйTự tay, chính tay mìnhсобко́рphóng viên thường trú, phóng viên đại diệnмеждусобо́йчикcuộc họp kín, buổi họp riêng, cuộc gặp kínсо́бственничествоtính sở hữu, quyền sở hữu, ý thức sở hữu; tính chiếm hữu, tính ích kỷосо́бостьtính đặc thù, nét riêng, tính chất đặc biệtособи́стnhân viên đặc trách, sĩ quan phản gián, nhân viên an ninh nội bộобоса́бливатьtách ra, cô lập, phân táchобоса́бливатьсяtrở nên riêng biệt, tách ra, phân tách riêng





