луна́ луна

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Mặt Trăng
  2. 𩈘𦝄
  3. Trăng, mặt trăng, nguyệt cầu, cung trăng, cung nga, ngọc thỏ, ông quảng, chị Hằng, ông giăng, ônh trăngпоэт.дет.

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchлуна́лу́ны
Sinh cáchлуны́лу́н
Tặng cáchлуне́лу́нам
Đối cáchлуну́лу́ны
Công cụ cáchлуно́й, луно́юлу́нами
Giới cáchлуне́лу́нах

Ví dụ

  • полная луна
    trăng tròn, trăng rằm

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa