ме́сяц
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- thángпериод времени — двенадцатая часть года
- Trăng khuyết, trăng lưỡi liềm, mặt trăng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ме́сяц | ме́сяцы |
| Sinh cách | ме́сяца | ме́сяцев |
| Tặng cách | ме́сяцу | ме́сяцам |
| Đối cách | ме́сяц | ме́сяцы |
| Công cụ cách | ме́сяцем | ме́сяцами |
| Giới cách | ме́сяце | ме́сяцах |
Ví dụ
- месяцtháng này
- прошлый месяцtháng trước, tháng [vừa] qua
- будущий месяцtháng sau, tháng tới



