земля́
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Quả Đấtпланета
- Trái Đấtпланета
- Địa Cầuпланета
- lãnh thổтерритория
- lục địa, đất liềnсуша
- quả đất, trái đất, địa cầuпланета
- thế giớiмир
- đất, mặt đấtпрверхность земли
- đất, ruộng đất, đất đaiпочва
- đất, đất nước, đất đaiстрана, владения
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | земля́ | зе́мли |
| Sinh cách | земли́ | земе́ль |
| Tặng cách | земле́ | зе́млям |
| Đối cách | зе́млю | зе́мли |
| Công cụ cách | землёй, землёю | зе́млями |
| Giới cách | земле́ | зе́млях |
Ví dụ
- советская земляđất nước xô-viết
- чужая земляđất khách quê người
- мир на земляеhòa bình trên trái đất (thế giới)
Từ liên quan
земно́йQuả đất, trái đất, địa cầu, đất; trên đất, thế gianземля́нкаnhà hầm, hầm trúземля́кNgười đồng hương, người cùng quêземляно́йđất; đấtземлетрясе́ниеđịa chấn; động đấtземе́льныйĐất đai, ruộng đất, điền địa, ruộng, đất, điềnземляни́каcây dâu tây; dâu tâyземли́стыйxám ngắtземлеко́пThợ đào đất, thợ đấuземлевладе́лецchủ đất; địa chủземлеме́рNgười đo ruộng đất, người đạc điềnземлеро́йкаChuột chùземлеро́йныйĐào đất




