лиза́вший лизавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã liếm

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлиза́вшийлиза́вшеелиза́вшаялиза́вшие
Sinh cáchлиза́вшеголиза́вшеголиза́вшейлиза́вших
Tặng cáchлиза́вшемулиза́вшемулиза́вшейлиза́вшим
Đối cáchлиза́вшего, лиза́вшийлиза́вшеелиза́вшуюлиза́вших, лиза́вшие
Công cụ cáchлиза́вшимлиза́вшимлиза́вшей, лиза́вшеюлиза́вшими
Giới cáchлиза́вшемлиза́вшемлиза́вшейлиза́вших

лиза́ть лизать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. mauпроводить языком
  2. Liếm

Chia động từ

Hiện tại
ялижу́
тыли́жешь
он / она / оноли́жет
мыли́жем
выли́жете
онили́жут
Quá khứ
Giống đựcлизал
Giống cáiлизала
Giống trungлизало
Số nhiềuлизали
Mệnh lệnh
Số ítлижи
Số nhiềuлижите

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngли́жущийлиза́вший
Bị động—ли́занный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từлижа́лиза́в, лизавши

Ví dụ

  • лизать пятки
    liếm gót, liếm gót giày, quy lụy, bợ đỡ

Từ liên quan