зализа́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- liếm, liếm sạch, làm bóng, chải chuốt
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | залижу́ |
| ты | зали́жешь |
| он / она / оно | зали́жет |
| мы | зали́жем |
| вы | зали́жете |
| они | зали́жут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зализа́л |
| Giống cái | зализа́ла |
| Giống trung | зализа́ло |
| Số nhiều | зализа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | залижи́ |
| Số nhiều | залижи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | зализа́вший |
| Bị động | — | зали́занный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | зализа́в, зализавши |