прили́зывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- chải mượt, vuốt phẳng, làm phẳng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | прили́зываю |
| ты | прили́зываешь |
| он / она / оно | прили́зывает |
| мы | прили́зываем |
| вы | прили́зываете |
| они | прили́зывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прили́зывал |
| Giống cái | прили́зывала |
| Giống trung | прили́зывало |
| Số nhiều | прили́зывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прили́зывай |
| Số nhiều | прили́зывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | прили́зывающий | прили́зывавший |
| Bị động | прилизываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | прили́зывая | прилизывав, прилизывавши |