прилиза́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chải mượt, dập xuống, chải phẳng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | прилижу́ |
| ты | прили́жешь |
| он / она / оно | прили́жет |
| мы | прили́жем |
| вы | прили́жете |
| они | прили́жут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прилиза́л |
| Giống cái | прилиза́ла |
| Giống trung | прилиза́ло |
| Số nhiều | прилиза́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прилижи́ |
| Số nhiều | прилижи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | прилиза́вший |
| Bị động | — | прили́занный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | прилиза́в, прилизавши |