леси́стый
tính từ
Nghĩa
- Có rừng, nhiều rừng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | леси́стый | леси́стое | леси́стая | леси́стые |
| Sinh cách | леси́стого | леси́стого | леси́стой | леси́стых |
| Tặng cách | леси́стому | леси́стому | леси́стой | леси́стым |
| Đối cách | леси́стый, леси́стого | леси́стое | леси́стую | леси́стые, леси́стых |
| Công cụ cách | леси́стым | леси́стым | леси́стой, (леси́стою) | леси́стыми |
| Giới cách | леси́стом | леси́стом | леси́стой | леси́стых |
| Dạng ngắn | леси́ст | леси́сто | леси́ста | леси́сты |
Từ liên quan
лесrừng; Rừng, rừng cây, rừng rúде́ревоcây; củiлесно́йkhai thác gỗ, lâm nghiệp; Rừngлесо́кrừng nhỏ, lùm câyлесни́кNgười kiểm lâm, người coi trừngлесору́бthợ đốn gỗ; tiều phuлесни́чийkiểm lâm, quản lâm, người quản lý rừng, kiểm lâm viênлесово́зxe tải chở gỗ, tàu chở gỗлесозагото́вкаkhai thác gỗ, đốn gỗ; khai thác gỗ, vận chuyển gỗлесопи́лкаmáy cưa gỗ; xưởng cưa, nhà máy cưaлесхо́зlâm trường; trang trại lâm nghiệpлесни́чествоsở kiểm lâm, sở lâm nghiệp khu gây rừng, khu lâm nghiệpлесосе́каKhu rừng đẵn cây, khu rừng khai thác, cúp rừng, khu chặtлесово́дNhà lâm học, người trồng rừngлесово́дствоLâm học lâm nghiệp, trồng rừngлесово́дческийthuộc lâm nghiệpлесозаво́дnhà máy cưa, xưởng cưa; nhà máy gỗ, xưởng cưaлесозащи́тныйBảo vệ rừngлесомелиорати́вныйliên quan đến rừng; liên quan đến cải tạo rừngлесомелиора́цияrừng; cải tạo rừng, bảo vệ rừngлесонасажде́ниеtrồng rừngлесопа́ркCông viên rừng, rừng công viênлесопи́льныйCưa gỗлесопито́мникVườn ươm câyлесопоса́дкиrừng trồng, khu trồng rừng, hoạt động trồng rừngлесопоса́дочныйTrồng rừngлесопромы́шленникnhà kinh doanh lâm sản, nhà buôn gỗлесоспла́вsự thả gỗ trôi sông, vận chuyển gỗ bằng bèлесосте́пьthảo nguyên rừngлесосуши́лкаnhà máy sấy gỗ, máy sấy gỗ, thiết bị sấy gỗлесота́скаbăng tải gỗ, thiết bị kéo gỗлесоту́ндраĐài nguyên rừngлесоту́ндровыйliên quan đến rừng thưaлесоэ́кспортxuất khẩu gỗ, ngành gỗ; xuất khẩu gỗлесни́наtáo dại, táo chuaлесово́дственныйlâm nghiệp, về lâm nghiệpлесовозвраще́ниеtrồng lại rừng, phục hồi rừngлесовозобновле́ниеtrồng lại rừng, phục hồi rừng; tái sinh rừng, phục hồi rừngлесово́йthuộc rừng, ở rừng, lâm sinhлесозаготови́тельныйkhai thác gỗ, về khai thác gỗ; khai thác gỗ, thu hoạch gỗлесозащи́таbảo vệ rừng; bảo vệ rừng, bảo tồn rừngлесоинжене́рныйkỹ thuật lâm nghiệp, về kỹ thuật lâm nghiệpлесока́ткаmáng trượt gỗ, đường trượt gỗлесоматериа́лgỗ xây dựng, vật liệu gỗ; gỗлесообраба́тывающийchế biến gỗ, về chế biến gỗ; chế biến gỗ, gia công gỗлесоохране́ниеbảo vệ rừng, bảo tồn rừngлесопи́льняxưởng cưa, nhà máy cưaлесоразрабо́ткаkhai thác rừng, lâm nghiệp; khai thác gỗ, sản xuất gỗ, đốn gỗлесоспу́скmáng trượt gỗ, đường trượt gỗ; gỗлесостепно́йThảo nguyên rừngлесотехни́ческийkỹ thuật lâm nghiệp, về kỹ thuật lâm nghiệp; kỹ thuật lâm nghiệp, công nghệ lâm nghiệpлесоустро́йствоquản lý rừng, tổ chức rừng; quản lý rừng, quy hoạch rừng, tổ chức rừngлесохими́ческийhóa học lâm nghiệp, hóa học gỗ; gỗ, về gỗлесохи́мияhóa học lâm nghiệp, hóa học gỗ; ngành hóa gỗ