Nghĩa
- Sống hòa thuận, ăn ý, hợp ý nhau, ăn giơразг.
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | ла́жу |
|---|
| ты | ла́дишь |
|---|
| он / она / оно | ла́дит |
|---|
| мы | ла́дим |
|---|
| вы | ла́дите |
|---|
| они | ла́дят |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | ла́дил |
|---|
| Giống cái | ла́дила |
|---|
| Giống trung | ла́дило |
|---|
| Số nhiều | ла́дили |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | ла́дь |
|---|
| Số nhiều | ла́дьте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | ла́дящий | ла́дивший |
|---|
| Bị động | ладимый | лаженный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | ла́дя | ладив, ладивши |
|---|
Ví dụ
мы с ним ладим
tôi sống hòa thuận với nó, tôi với nó ăn ý nhau
они совсем не ладят
chúng nó hoàn toàn không ăn ý nhau, họ khủng khỉnh với nhau
как вы с ним ладите?
anh sống với nó thế nào?
Từ liên quan
нала́дитьđiều chỉnh; tổ chức, sắp xếpла́дныйcân đối xinh xắn; khéo léoула́дитьdàn xếp, giải quyếtотла́дитьhiệu chỉnh, gỡ lỗiприла́дитьзала́дитьlàm đi làm lại; lắp đi lắp lạiразла́дbất hòa, bất đồng, không ăn ý, hục hoặc, xung đột, xích mích; không ăn khớp, không đồng bộ, không không hiệp đồngсла́дитьhơn được, thắng được, trị được, làm được; thu xếp, xếp đặtладhòa thuận, hòa mục, hòa hợp, ăn ý; lối, cách, kiểuразла́дитьсяhỏng, trục trặc, rối loạn, xuống cấpлажchênh lệch tỷ giá, phí đổi tiền; đồ tồi, thứ rác rưởiнала́дкаthiết lập, điều chỉnh, cài đặt, vận hành thửотла́дкаgỡ lỗiсладmạch nhaула́живаниеđiều chỉnh, thỏa thuận; hòa giảiотла́живатьgỡ lỗiразла́дитьlàm hỏng, làm rối Từ đồng nghĩa
дружи́тьkết bạn, đánh bạn, làm bạn, chơiнастра́иватьgây ảnh hưởng cho, tuyên truyền đề cao; gây, làm choнала́живатьChỉnh lý, chỉnh đốn, điều chỉnh, chấn chỉnh, hiệu chỉnh, sửa sang, ổn định, đưa... vào nề nếp; thu xếp, xếp đặt, liệu lý, liệu lí