пола́дить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Ăn ý, đồng ý, thỏa thuận, dàn xếp
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | пола́жу |
| ты | пола́дишь |
| он / она / оно | пола́дит |
| мы | пола́дим |
| вы | пола́дите |
| они | пола́дят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пола́дил |
| Giống cái | пола́дила |
| Giống trung | пола́дило |
| Số nhiều | пола́дили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пола́дь |
| Số nhiều | пола́дьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | пола́дивший |
| Bị động | — | пола́женный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | пола́див, поладивши |
Ví dụ
- они не поладитьили между собойchúng nó không ăn ý (đồng ý, thỏa thuận, dàn xếp) được với nhau