пола́дить поладить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Ăn ý, đồng ý, thỏa thuận, dàn xếp

Chia động từ

Tương lai
япола́жу
тыпола́дишь
он / она / онопола́дит
мыпола́дим
выпола́дите
онипола́дят
Quá khứ
Giống đựcпола́дил
Giống cáiпола́дила
Giống trungпола́дило
Số nhiềuпола́дили
Mệnh lệnh
Số ítпола́дь
Số nhiềuпола́дьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—пола́дивший
Bị động—пола́женный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—пола́див, поладивши

Ví dụ

  • они не поладитьили между собой
    chúng nó không ăn ý (đồng ý, thỏa thuận, dàn xếp) được với nhau

Từ đồng nghĩa