зала́дить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm đi làm lại+ инфделать одно то же
- lắp đi lắp lạiповторять одно и то же
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | зала́жу |
| ты | зала́дишь |
| он / она / оно | зала́дит |
| мы | зала́дим |
| вы | зала́дите |
| они | зала́дят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зала́дил |
| Giống cái | зала́дила |
| Giống trung | зала́дило |
| Số nhiều | зала́дили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зала́дь |
| Số nhiều | зала́дьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | зала́дивший |
| Bị động | — | зала́женный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | зала́див, заладивши |
Ví dụ
- он заладитьил каждый день ходить в киноngày nào anh ấy cũng đi xem chiếu bóng cả