Nghĩa
- gây ảnh hưởng cho, tuyên truyền đề caoв пользу кого-л.
- gây, làm choприводить в какое-л. настроение
- lên dây đàn, hòa dâyмузыкальный инструмент
- xúi giục, xúi xiểm, xúi bẩy, xui, xúiпротив кого-л.
- điều chỉnhстанок и т. п.
- điều hưởng, tìm làn sóngрадиоприёмник
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | настра́иваю |
|---|
| ты | настра́иваешь |
|---|
| он / она / оно | настра́ивает |
|---|
| мы | настра́иваем |
|---|
| вы | настра́иваете |
|---|
| они | настра́ивают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | настра́ивал |
|---|
| Giống cái | настра́ивала |
|---|
| Giống trung | настра́ивало |
|---|
| Số nhiều | настра́ивали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | настра́ивай |
|---|
| Số nhiều | настра́ивайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | настра́ивающий | настра́ивавший |
|---|
| Bị động | настра́иваемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | настра́ивая | настраивав, настраивавши |
|---|
Từ liên quan
настрое́ниеham thích, thích, muốn; tâm thần, tâm trạng, tinh thần, khí sắcстро́итьxây dựng; tạo dựngнастро́йкаlên dây đàn, hòa dây; điều chỉnhнастро́итьсяchuẩn bị tinh thần; được điều chỉnh đúng sóngнастра́иватьсяCảm thấy, có thái độ; dự đinh, định bụng, định tâm, định, rắp tâmнастро́йщикngười lên dây đàn dương cầm; thợ điều chỉnh máy