сла́дить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- hơn được, thắng được, trị được, làm đượcс Тсправитьсся
- thu xếp, xếp đặtВ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | сла́жу |
| ты | сла́дишь |
| он / она / оно | сла́дит |
| мы | сла́дим |
| вы | сла́дите |
| они | сла́дят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сла́дил |
| Giống cái | сла́дила |
| Giống trung | сла́дило |
| Số nhiều | сла́дили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сла́дь |
| Số nhiều | сла́дьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | сла́дивший |
| Bị động | — | сла́женный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | сла́див, сладивши |
Ví dụ
- я не могу сладить с этим упрямцемtôi không trị nổi cái thằng cứng đầu cứng cổ ấy, tôi không thể bắt thằng bướng bỉnh ấy nghe lời được
- мне с этим не сладитьtôi không làm nổi việc đó, tôi không thể làm được việc đó
- сладить делоthu xếp công việc