сла́дить сладить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. hơn được, thắng được, trị được, làm đượcс Тсправитьсся
  2. thu xếp, xếp đặtВ

Chia động từ

Tương lai
ясла́жу
тысла́дишь
он / она / оносла́дит
мысла́дим
высла́дите
онисла́дят
Quá khứ
Giống đựcсла́дил
Giống cáiсла́дила
Giống trungсла́дило
Số nhiềuсла́дили
Mệnh lệnh
Số ítсла́дь
Số nhiềuсла́дьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—сла́дивший
Bị động—сла́женный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—сла́див, сладивши

Ví dụ

  • я не могу сладить с этим упрямцем
    tôi không trị nổi cái thằng cứng đầu cứng cổ ấy, tôi không thể bắt thằng bướng bỉnh ấy nghe lời được
  • мне с этим не сладить
    tôi không làm nổi việc đó, tôi không thể làm được việc đó
  • сладить дело
    thu xếp công việc