лад
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- hòa thuận, hòa mục, hòa hợp, ăn ýthông tụcsự
- lối, cách, kiểuспособ, манера
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ла́д | лады́ |
| Sinh cách | ла́да | ладо́в |
| Tặng cách | ла́ду | лада́м |
| Đối cách | ла́д | лады́ |
| Công cụ cách | ла́дом | лада́ми |
| Giới cách | ладу́ | лада́х |
Ví dụ
- быть не в ладах с кем-л.khủng khỉnh (không ăn ý) với ai, sống không hòa thuận với ai
- быть не в ладах с чем-л.không hợp với (không có khiếu về) cái gì
- на свой ладtheo cách (lối) của mình