отла́дить отладить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. hiệu chỉnh, gỡ lỗi

Chia động từ

Tương lai
яотла́жу
тыотла́дишь
он / она / оноотла́дит
мыотла́дим
выотла́дите
ониотла́дят
Quá khứ
Giống đựcотла́дил
Giống cáiотла́дила
Giống trungотла́дило
Số nhiềuотла́дили
Mệnh lệnh
Số ítотла́дь
Số nhiềuотла́дьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—отла́дивший
Bị động—отла́женный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—отла́див, отла́дивши