ла́дивший ладивший

tính từ

Nghĩa

  1. hòa thuận, hợp ý

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchла́дившийла́дившеела́дившаяла́дившие
Sinh cáchла́дившегола́дившегола́дившейла́дивших
Tặng cáchла́дившемула́дившемула́дившейла́дившим
Đối cáchла́дившего, ла́дившийла́дившеела́дившуюла́дивших, ла́дившие
Công cụ cáchла́дившимла́дившимла́дившей, ла́дившеюла́дившими
Giới cáchла́дившемла́дившемла́дившейла́дивших

ла́дить ладить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Sống hòa thuận, ăn ý, hợp ý nhau, ăn giơразг.

Chia động từ

Hiện tại
яла́жу
тыла́дишь
он / она / онола́дит
мыла́дим
выла́дите
онила́дят
Quá khứ
Giống đựcла́дил
Giống cáiла́дила
Giống trungла́дило
Số nhiềuла́дили
Mệnh lệnh
Số ítла́дь
Số nhiềuла́дьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngла́дящийла́дивший
Bị độngладимыйлаженный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từла́дяладив, ладивши

Ví dụ

  • мы с ним ладим
    tôi sống hòa thuận với nó, tôi với nó ăn ý nhau
  • они совсем не ладят
    chúng nó hoàn toàn không ăn ý nhau, họ khủng khỉnh với nhau
  • как вы с ним ладите?
    anh sống với nó thế nào?

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa