куса́ющий кусающий

tính từ

Nghĩa

  1. đang cắn, hay cắn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкуса́ющийкуса́ющеекуса́ющаякуса́ющие
Sinh cáchкуса́ющегокуса́ющегокуса́ющейкуса́ющих
Tặng cáchкуса́ющемукуса́ющемукуса́ющейкуса́ющим
Đối cáchкуса́ющего, куса́ющийкуса́ющеекуса́ющуюкуса́ющих, куса́ющие
Công cụ cáchкуса́ющимкуса́ющимкуса́ющей, куса́ющеюкуса́ющими
Giới cáchкуса́ющемкуса́ющемкуса́ющейкуса́ющих

куса́ть кусать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. cắn
  2. bấm đứt, cắtщипицами
  3. cắn nhỏ, gặmоткусывать-зубами
  4. mổклювом
  5. đốt, châmжалом
  6. — châm, làm ngứa, làm đauthông tụcо крапиве
  7. — làm buốt, làm nhứcо морозе
  8. — làm xótо шерсти

Chia động từ

Hiện tại
якуса́ю
тыкуса́ешь
он / она / онокуса́ет
мыкуса́ем
выкуса́ете
оникуса́ют
Quá khứ
Giống đựcкуса́л
Giống cáiкуса́ла
Giống trungкуса́ло
Số nhiềuкуса́ли
Mệnh lệnh
Số ítкуса́й
Số nhiềuкуса́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngкуса́ющийкуса́вший
Bị độngкуса́емыйку́санный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từкуса́якуса́в, кусавши

Ví dụ

  • кусать
    [себе] губы — cúi đầu ân hận
  • кусать
    [себе] лотки — buồn tiếc, luyến tiếc, ân hận

Từ liên quan