закуса́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể заку́сыватьăn đồ nhắm; ăn nhẹ
Nghĩa
- cắnо собаках и т. п.
- đốt, châmо насекомых
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | закуса́ю |
| ты | закуса́ешь |
| он / она / оно | закуса́ет |
| мы | закуса́ем |
| вы | закуса́ете |
| они | закуса́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | закуса́л |
| Giống cái | закуса́ла |
| Giống trung | закуса́ло |
| Số nhiều | закуса́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | закуса́й |
| Số nhiều | закуса́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | закуса́вший |
| Bị động | — | заку́санный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | закуса́в, закусавши |