иску́сывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- cắn khắp nơi, đốt khắp nơi, cắn đầy mình
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | иску́сываю |
| ты | иску́сываешь |
| он / она / оно | иску́сывает |
| мы | иску́сываем |
| вы | иску́сываете |
| они | иску́сывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | иску́сывал |
| Giống cái | иску́сывала |
| Giống trung | иску́сывало |
| Số nhiều | иску́сывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | иску́сывай |
| Số nhiều | иску́сывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | искусывающий | искусывавший |
| Bị động | искусываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | искусывая | искусывав, искусывавши |