покуса́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể куса́тьcắn; bấm đứt, cắt
Nghĩa
- châm, đốtужалить
- Cắn
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | покуса́ю |
| ты | покуса́ешь |
| он / она / оно | покуса́ет |
| мы | покуса́ем |
| вы | покуса́ете |
| они | покуса́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | покуса́л |
| Giống cái | покуса́ла |
| Giống trung | покуса́ло |
| Số nhiều | покуса́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | покуса́й |
| Số nhiều | покуса́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | покуса́вший |
| Bị động | — | поку́санный |
Ví dụ
- его покусатьали пчёлыong đốt (châm) nó