закуси́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể заку́сыватьăn đồ nhắm; ăn nhẹ
Nghĩa
- cắn, kẹp giữa răng
- ăn nhẹ, ăn lót dạ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | закушу́ |
| ты | заку́сишь |
| он / она / оно | заку́сит |
| мы | заку́сим |
| вы | заку́сите |
| они | заку́сят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | закуси́л |
| Giống cái | закуси́ла |
| Giống trung | закуси́ло |
| Số nhiều | закуси́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | закуси́ |
| Số nhiều | закуси́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | закуси́вший |
| Bị động | — | заку́шенный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | закуси́в, закусивши |
