кусну́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể куса́тьcắn; bấm đứt, cắt
Nghĩa
- cắn, đớp, ngoạm
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | кусну́ |
| ты | куснёшь |
| он / она / оно | куснёт |
| мы | куснём |
| вы | куснёте |
| они | кусну́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | кусну́л |
| Giống cái | кусну́ла |
| Giống trung | кусну́ло |
| Số nhiều | кусну́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | кусни́ |
| Số nhiều | кусни́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | кусну́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | кусну́в, куснувши |