искуса́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Cắn nhiều, châm nhiều, đốt nhiều
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | искуса́ю |
| ты | искуса́ешь |
| он / она / оно | искуса́ет |
| мы | искуса́ем |
| вы | искуса́ете |
| они | искуса́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | искуса́л |
| Giống cái | искуса́ла |
| Giống trung | искуса́ло |
| Số nhiều | искуса́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | искуса́й |
| Số nhiều | искуса́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | искуса́вший |
| Bị động | — | иску́санный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | искуса́в, искусавши |
Ví dụ
- комары меня искусатьалиtôi bị muỗi đốt nhiều