раскуси́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể раску́сыватьCắn vỡ
Nghĩa
- hiểu rất rõ, biết tỏngВthông tụcраспознатьперен.
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | раскушу́ |
| ты | раску́сишь |
| он / она / оно | раску́сит |
| мы | раску́сим |
| вы | раску́сите |
| они | раску́сят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | раскуси́л |
| Giống cái | раскуси́ла |
| Giống trung | раскуси́ло |
| Số nhiều | раскуси́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | раскуси́ |
| Số nhiều | раскуси́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | раскуси́вший |
| Bị động | — | раску́шенный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | раскуси́в, раскусивши |
Ví dụ
- я тебя раскуситьилtao hiểu rất rõ mày, tở đã đi guốc trong bụng cậu rồi, tao biêt tỏng mày rồi