Nghĩa
- cắn
- bấm đứt, cắtщипицами
- cắn nhỏ, gặmоткусывать-зубами
- mổклювом
- đốt, châmжалом
- — châm, làm ngứa, làm đauthông tụcо крапиве
- — làm buốt, làm nhứcо морозе
- — làm xótо шерсти
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | куса́ю |
|---|
| ты | куса́ешь |
|---|
| он / она / оно | куса́ет |
|---|
| мы | куса́ем |
|---|
| вы | куса́ете |
|---|
| они | куса́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | куса́л |
|---|
| Giống cái | куса́ла |
|---|
| Giống trung | куса́ло |
|---|
| Số nhiều | куса́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | куса́й |
|---|
| Số nhiều | куса́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | куса́ющий | куса́вший |
|---|
| Bị động | куса́емый | ку́санный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | куса́я | куса́в, кусавши |
|---|
Ví dụ
кусать
[себе] губы — cúi đầu ân hận
кусать
[себе] лотки — buồn tiếc, luyến tiếc, ân hận
Từ liên quan
кусо́кmiếng, mẩu:; Mảnh, mẩu, cục, mảng, khúc, đoạnзакуси́тьcắn, kẹp giữa răng; ăn nhẹ, ăn lót dạукуси́тьchâm, đốt; Cắnзаку́сыватьăn đồ nhắm; ăn nhẹуку́сchâm, đốt; Cắnприкуси́тьcắn nhẹ, cắn giữраскуси́тьhiểu rất rõ, biết tỏngпокуса́тьchâm, đốt; Cắnискуса́тьCắn nhiều, châm nhiều, đốt nhiềuнадкуси́тьcắn một miếng, gặm một miếngкуса́чкиKìm bấm, kìm cắt, dây thépобку́сыватьGặm, gặm nhấmприку́сыватьCắn phải; cắn răng, nghiến răngвы́куситьcắn một miếng, gặm một miếngвыку́сыватьcắn một miếng, gặm một miếngпереку́сыватьăn nhẹ, ăn vặt; ăn no nê, ăn như hổраску́сыватьCắn vỡнадку́сыватьCắn, cắn ở trênиску́сыватьcắn khắp nơi, đốt khắp nơi, cắn đầy mìnhзакуса́тьcắn; đốt, châmобкуси́тьcắn quanh, gặm hết, cắn hết xung quanhкуса́ниеsự cắn; sự cắn, vết cắn