дальне́йший дальнейший

tính từ

Nghĩa

  1. Sau này, tiếp sau, theo sau

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдальне́йшийдальне́йшеедальне́йшаядальне́йшие
Sinh cáchдальне́йшегодальне́йшегодальне́йшейдальне́йших
Tặng cáchдальне́йшемудальне́йшемудальне́йшейдальне́йшим
Đối cáchдальне́йший, дальне́йшегодальне́йшеедальне́йшуюдальне́йшие, дальне́йших
Công cụ cáchдальне́йшимдальне́йшимдальне́йшей, (дальне́йшею)дальне́йшими
Giới cáchдальне́йшемдальне́йшемдальне́йшейдальне́йших

Ví dụ

  • дальнейшие события
    những sự kiện tiếp sau
  • в дальнейшем
    а) — (в будущем) — sau này, về sau, trong tương lai; б) — (ниже в тексте) — dưới đây, sau đây
  • в дальнейшем именуемый...
    (в документе) — dưới đây gọi là...

Từ liên quan

далеко́xa; xa xôiда́льнийdài; xaда́лееxa hơn, sau đó, tiếp theo; tiếp theoнеподалёкуỞ gần, không xaвдали́ở đằng xa, xa xaотдалённыйxa lạ; Xa, xa xôi, xa xăm, xa tít, xa xaудаля́тьсяlẩn tránh, tránh xa; xa ra, đi xa, đi xa raотдали́тьđẩy ra xa, làm xa lánhудале́ниеkhoảng xa, chốn xa xăm; xa ra, ở xa, tránh xa, lảng xa, lẩn tránh, đi khỏi, rút lui, lỉnh xaпоо́дальcách một quãng, ở đằng xaудалённыйỞ xa, cách xa, xa xôi, xa xăm, xa vờiвдальvề phía xaвдалеке́ở đằng xaудали́тьxóa; dời ra xaудаля́тьloại trừ, trừ bỏ, vứt bỏ, cắt bỏ, tẩy bỏ, tẩy... đi, khử... đi, tẩy, khử; nhổ... đi, vứt... đi, nhổ... ra, khêu... ra, lấy... ra, nhổ, khêuда́льностьtầm xa; Xaотдали́тьсяrời xaотдаля́тьсяxa lánh, lánh xa, tránh xa; Đi xa, chạy xa, rời xa, xa rời, xa dầnдальнови́дныйNhìn xa, nhìn xa thấy rộngдальнобо́йныйTầm xa, bắn xaдальнозо́ркийNhìn xa, nhìn xa thấy rộng; Viễn thịдальнозо́ркостьnhìn xa, nhìn xa thấy rộng; Viễn thịдальноме́рMáy đo khoảng cách, máy đo xa, máy viễn trắcда́льшеxa hơn, tiếp theo, sau đó, nữa; từ đây trở điотдалённостьtính xa xôi, sự cách xa, khoảng cách, độ xaотдаля́тьhoãn... lại; làm... xa cách, làm... xa lạдальноказдальнобо́йщикtài xế xe tải

Từ đồng nghĩa

да́льний дальний

tính từ

Nghĩa

  1. dàiпротяжённый
  2. xaоб отношениях
  3. xa xôi, xa xưa, xưaпо времени
  4. Xa, xa xôi, xa xăm, cách xa

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchда́льнийда́льнееда́льняяда́льние
Sinh cáchда́льнегода́льнегода́льнейда́льних
Tặng cáchда́льнемуда́льнемуда́льнейда́льним
Đối cáchда́льний, да́льнегода́льнееда́льнююда́льние, да́льних
Công cụ cáchда́льнимда́льнимда́льней, (да́льнею)да́льними
Giới cáchда́льнемда́льнемда́льнейда́льних
Dạng ngắnда́ленда́льнеда́льняда́льни
So sánh hơn да́лее, да́льше
So sánh nhất дальне́йший

Ví dụ

  • дальнего действия
    có tầm xa, có tầm bay xa
  • дальнийяя дорога
    đường xa, đường dài
  • дальнийее плавание
    [chuyến] viễn du trên tàu thủy, hàng hải đi xa

Từ đồng nghĩa