дальне́йший
tính từ
Nghĩa
- Sau này, tiếp sau, theo sau
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дальне́йший | дальне́йшее | дальне́йшая | дальне́йшие |
| Sinh cách | дальне́йшего | дальне́йшего | дальне́йшей | дальне́йших |
| Tặng cách | дальне́йшему | дальне́йшему | дальне́йшей | дальне́йшим |
| Đối cách | дальне́йший, дальне́йшего | дальне́йшее | дальне́йшую | дальне́йшие, дальне́йших |
| Công cụ cách | дальне́йшим | дальне́йшим | дальне́йшей, (дальне́йшею) | дальне́йшими |
| Giới cách | дальне́йшем | дальне́йшем | дальне́йшей | дальне́йших |
Ví dụ
- дальнейшие событияnhững sự kiện tiếp sau
- в дальнейшема) — (в будущем) — sau này, về sau, trong tương lai; б) — (ниже в тексте) — dưới đây, sau đây
- в дальнейшем именуемый...(в документе) — dưới đây gọi là...
Từ liên quan
далеко́xa; xa xôiда́льнийdài; xaда́лееxa hơn, sau đó, tiếp theo; tiếp theoнеподалёкуỞ gần, không xaвдали́ở đằng xa, xa xaотдалённыйxa lạ; Xa, xa xôi, xa xăm, xa tít, xa xaудаля́тьсяlẩn tránh, tránh xa; xa ra, đi xa, đi xa raотдали́тьđẩy ra xa, làm xa lánhудале́ниеkhoảng xa, chốn xa xăm; xa ra, ở xa, tránh xa, lảng xa, lẩn tránh, đi khỏi, rút lui, lỉnh xaпоо́дальcách một quãng, ở đằng xaудалённыйỞ xa, cách xa, xa xôi, xa xăm, xa vờiвдальvề phía xaвдалеке́ở đằng xaудали́тьxóa; dời ra xaудаля́тьloại trừ, trừ bỏ, vứt bỏ, cắt bỏ, tẩy bỏ, tẩy... đi, khử... đi, tẩy, khử; nhổ... đi, vứt... đi, nhổ... ra, khêu... ra, lấy... ra, nhổ, khêuда́льностьtầm xa; Xaотдали́тьсяrời xaотдаля́тьсяxa lánh, lánh xa, tránh xa; Đi xa, chạy xa, rời xa, xa rời, xa dầnдальнови́дныйNhìn xa, nhìn xa thấy rộngдальнобо́йныйTầm xa, bắn xaдальнозо́ркийNhìn xa, nhìn xa thấy rộng; Viễn thịдальнозо́ркостьnhìn xa, nhìn xa thấy rộng; Viễn thịдальноме́рMáy đo khoảng cách, máy đo xa, máy viễn trắcда́льшеxa hơn, tiếp theo, sau đó, nữa; từ đây trở điотдалённостьtính xa xôi, sự cách xa, khoảng cách, độ xaотдаля́тьhoãn... lại; làm... xa cách, làm... xa lạдальноказдальнобо́йщикtài xế xe tải



