Nghĩa
- xa lánh, lánh xa, tránh xaпереставать общаться с кем-л.
- Đi xa, chạy xa, rời xa, xa rời, xa dần
- đi xa, lảng tránh, lẩn tránhот темы разговора и т. п.перен.
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | отдаля́юсь |
|---|
| ты | отдаля́ешься |
|---|
| он / она / оно | отдаля́ется |
|---|
| мы | отдаля́емся |
|---|
| вы | отдаля́етесь |
|---|
| они | отдаля́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | отдаля́лся |
|---|
| Giống cái | отдаля́лась |
|---|
| Giống trung | отдаля́лось |
|---|
| Số nhiều | отдаля́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | отдаля́йся |
|---|
| Số nhiều | отдаля́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | отдаля́ющийся | отдаля́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | отдаля́ясь | отдалявшись |
|---|