удаля́ться
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể удали́тьсяđi xa; rời đi
Nghĩa
- lẩn tránh, tránh xaуклоняться
- xa ra, đi xa, đi xa raотдаляться
- đi ra khỏi, đi khỏi, rút lui, lỉnh xa, lảng xa, lui gót, cuốn gói, chuồn lủiуходить, уезжать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | удаля́юсь |
| ты | удаля́ешься |
| он / она / оно | удаля́ется |
| мы | удаля́емся |
| вы | удаля́етесь |
| они | удаля́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | удаля́лся |
| Giống cái | удаля́лась |
| Giống trung | удаля́лось |
| Số nhiều | удаля́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | удаля́йся |
| Số nhiều | удаля́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | удаля́ющийся | удаля́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | удаля́ясь | удалявшись |
Ví dụ
- удалятьсяялся — bờ mỗi lúc một xa dần
- удаляться от темыlạc đề
