отдали́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đẩy ra xa, làm xa lánh
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | отдалю́ |
| ты | отдали́шь |
| он / она / оно | отдали́т |
| мы | отдали́м |
| вы | отдали́те |
| они | отдаля́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отдали́л |
| Giống cái | отдали́ла |
| Giống trung | отдали́ло |
| Số nhiều | отдали́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отдали́ |
| Số nhiều | отдали́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | отдали́вший |
| Bị động | — | отдалённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | отдали́в, отдаливши, отдаля́ |