до́лгий
tính từ
Nghĩa
- Lâu, dài, lâu dài, trường kỳ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | до́лгий | до́лгое | до́лгая | до́лгие |
| Sinh cách | до́лгого | до́лгого | до́лгой | до́лгих |
| Tặng cách | до́лгому | до́лгому | до́лгой | до́лгим |
| Đối cách | до́лгий, до́лгого | до́лгое | до́лгую | до́лгие, до́лгих |
| Công cụ cách | до́лгим | до́лгим | до́лгой, (до́лгою) | до́лгими |
| Giới cách | до́лгом | до́лгом | до́лгой | до́лгих |
| Dạng ngắn | до́лог | до́лго | долга́ | до́лги |
So sánh hơn до́льше, до́лее
So sánh nhất должа́йший
Ví dụ
- долгий путьcon đường dài (dài dằng dặc)
- долгое времяthời gian dài (lâu)
- после долгийой разлукиsau một thời gian bị chia lìa lâu





