даль
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Xa xôi, xa xăm
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | даль | да́ли |
| Sinh cách | да́ли | да́лей |
| Tặng cách | да́ли | да́лям |
| Đối cách | даль | да́ли |
| Công cụ cách | да́лью | да́лями |
| Giới cách | да́ли | да́лях |
Ví dụ
- голубая даль моряmàu lam xa xăm của biển cả
- зелёная даль полейcánh đồng xanh ở phía xa
- в дали лесовở nơi sâu trong rừng rú
Từ liên quan
далёкийxa xôi; xaдалеко́xa; xa xôiда́льнийdài; xaда́лееxa hơn, sau đó, tiếp theo; tiếp theoдальне́йшийSau này, tiếp sau, theo sauнедалеко́không xa, gần, gần đâyнеподалёкуỞ gần, không xaвдали́ở đằng xa, xa xaудали́тьсяđi xa; rời điотдалённыйxa lạ; Xa, xa xôi, xa xăm, xa tít, xa xaудаля́тьсяlẩn tránh, tránh xa; xa ra, đi xa, đi xa raотдали́тьđẩy ra xa, làm xa lánhудале́ниеkhoảng xa, chốn xa xăm; xa ra, ở xa, tránh xa, lảng xa, lẩn tránh, đi khỏi, rút lui, lỉnh xaудалённыйỞ xa, cách xa, xa xôi, xa xăm, xa vờiвдальvề phía xaвдалеке́ở đằng xaудали́тьxóa; dời ra xaудаля́тьloại trừ, trừ bỏ, vứt bỏ, cắt bỏ, tẩy bỏ, tẩy... đi, khử... đi, tẩy, khử; nhổ... đi, vứt... đi, nhổ... ra, khêu... ra, lấy... ra, nhổ, khêuда́льностьtầm xa; Xaотдали́тьсяrời xaотдаля́тьсяxa lánh, lánh xa, tránh xa; Đi xa, chạy xa, rời xa, xa rời, xa dầnдальнови́дныйNhìn xa, nhìn xa thấy rộngдальнозо́ркийNhìn xa, nhìn xa thấy rộng; Viễn thịдальнозо́ркостьnhìn xa, nhìn xa thấy rộng; Viễn thịдальноме́рMáy đo khoảng cách, máy đo xa, máy viễn trắcда́льшеxa hơn, tiếp theo, sau đó, nữa; từ đây trở điотдалённостьtính xa xôi, sự cách xa, khoảng cách, độ xaотдаля́тьhoãn... lại; làm... xa cách, làm... xa lạдальноказ
