даль

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Xa xôi, xa xăm

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchдальда́ли
Sinh cáchда́лида́лей
Tặng cáchда́лида́лям
Đối cáchдальда́ли
Công cụ cáchда́льюда́лями
Giới cáchда́лида́лях

Ví dụ

  • голубая даль моря
    màu lam xa xăm của biển cả
  • зелёная даль полей
    cánh đồng xanh ở phía xa
  • в дали лесов
    ở nơi sâu trong rừng rú

Từ liên quan

далёкийxa xôi; xaдалеко́xa; xa xôiда́льнийdài; xaда́лееxa hơn, sau đó, tiếp theo; tiếp theoдальне́йшийSau này, tiếp sau, theo sauнедалеко́không xa, gần, gần đâyнеподалёкуỞ gần, không xaвдали́ở đằng xa, xa xaудали́тьсяđi xa; rời điотдалённыйxa lạ; Xa, xa xôi, xa xăm, xa tít, xa xaудаля́тьсяlẩn tránh, tránh xa; xa ra, đi xa, đi xa raотдали́тьđẩy ra xa, làm xa lánhудале́ниеkhoảng xa, chốn xa xăm; xa ra, ở xa, tránh xa, lảng xa, lẩn tránh, đi khỏi, rút lui, lỉnh xaудалённыйỞ xa, cách xa, xa xôi, xa xăm, xa vờiвдальvề phía xaвдалеке́ở đằng xaудали́тьxóa; dời ra xaудаля́тьloại trừ, trừ bỏ, vứt bỏ, cắt bỏ, tẩy bỏ, tẩy... đi, khử... đi, tẩy, khử; nhổ... đi, vứt... đi, nhổ... ra, khêu... ra, lấy... ra, nhổ, khêuда́льностьtầm xa; Xaотдали́тьсяrời xaотдаля́тьсяxa lánh, lánh xa, tránh xa; Đi xa, chạy xa, rời xa, xa rời, xa dầnдальнови́дныйNhìn xa, nhìn xa thấy rộngдальнозо́ркийNhìn xa, nhìn xa thấy rộng; Viễn thịдальнозо́ркостьnhìn xa, nhìn xa thấy rộng; Viễn thịдальноме́рMáy đo khoảng cách, máy đo xa, máy viễn trắcда́льшеxa hơn, tiếp theo, sau đó, nữa; từ đây trở điотдалённостьtính xa xôi, sự cách xa, khoảng cách, độ xaотдаля́тьhoãn... lại; làm... xa cách, làm... xa lạдальноказ

Từ đồng nghĩa