просто́р
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- khoáng đãng, khoáng đạt, rộng rãi, tự doсводода, раздольеsự, nơi
- Khoảng rộng, khoảng không bao la
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | просто́р | просто́ры |
| Sinh cách | просто́ра | просто́ров |
| Tặng cách | просто́ру | просто́рам |
| Đối cách | просто́р | просто́ры |
| Công cụ cách | просто́ром | просто́рами |
| Giới cách | просто́ре | просто́рах |
Ví dụ
- отдохнуть на простореnghỉ ngơi ở nơi khoáng đãng
