далёкий
tính từ
Nghĩa
- xa xôiотдалённый
- xaотдалённый
- xa, xa xôi
- xa, dàiдлинный
- xa lạчуждый, незнакомый
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | далёкий | далёкое | далёкая | далёкие |
| Sinh cách | далёкого | далёкого | далёкой | далёких |
| Tặng cách | далёкому | далёкому | далёкой | далёким |
| Đối cách | далёкий, далёкого | далёкое | далёкую | далёкие, далёких |
| Công cụ cách | далёким | далёким | далёкой, далёкою | далёкими |
| Giới cách | далёком | далёком | далёкой | далёких |
| Dạng ngắn | далёк | далеко́ | далека́ | далеки́//далёки |
So sánh hơn да́льше
So sánh nhất далеча́йший





