недалёкий

tính từ

Nghĩa

  1. không lâu, không xa, gầnпо времени
  2. không xa, gầnпо расстоянию
  3. thiển cận, nông cạn, hơi đầnнеумный

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнедалёкийнедалёкоенедалёкаянедалёкие
Sinh cáchнедалёкогонедалёкогонедалёкойнедалёких
Tặng cáchнедалёкомунедалёкомунедалёкойнедалёким
Đối cáchнедалёкий, недалёкогонедалёкоенедалёкуюнедалёкие, недалёких
Công cụ cáchнедалёкимнедалёкимнедалёкой, недалёкоюнедалёкими
Giới cáchнедалёкомнедалёкомнедалёкойнедалёких
Dạng ngắnнедалёкнеда́леко//недалеко́недалека́неда́леки//недалеки́

Ví dụ

  • в недалёкийом будущем
    trong tương lai không xa
  • в недалёкийом прошлом
    trong qua khứ không xa, trước đây không lâu
  • он недалёкий человек
    nó là một người thiển cận

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa