включа́я
trạng từ
Nghĩa
- Kể cả, tính cả, bao gồm cả
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | включа́ю |
| ты | включа́ешь |
| он / она / оно | включа́ет |
| мы | включа́ем |
| вы | включа́ете |
| они | включа́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | включа́л |
| Giống cái | включа́ла |
| Giống trung | включа́ло |
| Số nhiều | включа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | включа́й |
| Số nhiều | включа́йте |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | включа́ющий | включа́вший |
| Bị động | включа́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | включа́я | включа́в, включавши |