Nghĩa
- xảy ra
- thường là, đôi khi làimperfective only
- có mặt, thường đếnimperfective only
- xảy ra, diễn raimperfective only
- đến thăm, từng đếnplace: в + prep.; perfective: побыва́ть
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | быва́ю |
|---|
| ты | быва́ешь |
|---|
| он / она / оно | быва́ет |
|---|
| мы | быва́ем |
|---|
| вы | быва́ете |
|---|
| они | быва́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | быва́л |
|---|
| Giống cái | быва́ла |
|---|
| Giống trung | быва́ло |
|---|
| Số nhiều | быва́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | быва́й |
|---|
| Số nhiều | быва́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | быва́ющий | быва́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | быва́я | бывав, бывавши |
|---|
Từ liên quan
бытьlà; ởсобы́тиеSự kiện, sự biến, biến cốприбы́тьđến; tăngбытlối sống, cách sống, sinh hoạt; đời sống, cuộc sống hàng ngàyбытово́йSinh hoạt, đời sống, cuộc sống hàng ngàyприбы́тиеĐến, tới, đến nơi, tới nơiбытова́тьTồn tại, cóбы́тностьthời gian sống, thời gian giữ chứcбытови́кnhân viên dịch vụ, chuyên viên dịch vụ gia đình, công nhân vệ sinhбыто́вкаlều trại, phòng nghỉ, nhà tạmбытьёcuộc sống, đời sốngжитьё-бытьёcuộc sống thường nhật, đời sống, sinh hoạtбытова́ниеsự tồn tại, sự sinh sốngбытови́змtính thường nhật, sự chú trọng đời sống hàng ngày, tính tầm thường của đời sốngбытописа́тельствоtranh phong tục, tranh sinh hoạtбыти́йный