прибы́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đếnдостигнуть, появиться
- tăngумножиться
- tăng lênумножиться
- dâng lênумножиться
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | прибу́ду |
| ты | прибу́дешь |
| он / она / оно | прибу́дет |
| мы | прибу́дем |
| вы | прибу́дете |
| они | прибу́дут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | при́был |
| Giống cái | прибыла́ |
| Giống trung | прибы́ло, при́было |
| Số nhiều | прибы́ли, при́были |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прибу́дь |
| Số nhiều | прибу́дьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | прибы́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | прибы́в, прибывши |

