побыва́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tham gia, tham dựпринять участвие в чём-л.
- đi thăm, đến thăm, thăm, viếng thămпосетить
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | побыва́ю |
| ты | побыва́ешь |
| он / она / оно | побыва́ет |
| мы | побыва́ем |
| вы | побыва́ете |
| они | побыва́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | побыва́л |
| Giống cái | побыва́ла |
| Giống trung | побыва́ло |
| Số nhiều | побыва́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | побыва́й |
| Số nhiều | побыва́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | побыва́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | побыва́в |
Ví dụ
- побывать навойне — tham gia chiến tranh, dự trận, tham chiến
- он побыватьал по Францииanh ấy đã đi thăm (đã từng sang) nước Pháp


