побыва́ть побывать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. tham gia, tham dựпринять участвие в чём-л.
  2. đi thăm, đến thăm, thăm, viếng thămпосетить

Chia động từ

Tương lai
япобыва́ю
тыпобыва́ешь
он / она / онопобыва́ет
мыпобыва́ем
выпобыва́ете
онипобыва́ют
Quá khứ
Giống đựcпобыва́л
Giống cáiпобыва́ла
Giống trungпобыва́ло
Số nhiềuпобыва́ли
Mệnh lệnh
Số ítпобыва́й
Số nhiềuпобыва́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—побыва́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—побыва́в

Ví dụ

  • побывать на
    войне — tham gia chiến tranh, dự trận, tham chiến
  • он побыватьал по Франции
    anh ấy đã đi thăm (đã từng sang) nước Pháp

Từ liên quan