бытови́зм
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- tính thường nhật, sự chú trọng đời sống hàng ngày, tính tầm thường của đời sống
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | бытови́зм | бытови́змы |
| Sinh cách | бытови́зма | бытови́змов |
| Tặng cách | бытови́зму | бытови́змам |
| Đối cách | бытови́зм | бытови́змы |
| Công cụ cách | бытови́змом | бытови́змами |
| Giới cách | бытови́зме | бытови́змах |