бытово́й
tính từ
Nghĩa
- Sinh hoạt, đời sống, cuộc sống hàng ngày
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бытово́й | бытово́е | бытова́я | бытовы́е |
| Sinh cách | бытово́го | бытово́го | бытово́й | бытовы́х |
| Tặng cách | бытово́му | бытово́му | бытово́й | бытовы́м |
| Đối cách | бытово́й | бытово́е | бытову́ю | бытовы́е |
| Công cụ cách | бытовы́м | бытовы́м | бытово́й | бытовы́ми |
| Giới cách | бытово́м | бытово́м | бытово́й | бытовы́х |
Ví dụ
- бытовые удобства[những] tiện nghi trong sinh hoạt
- бытовое обслуживание[sự] phục vụ về mặt sinh hoạt
- бытовые условияnhững điều kiện sinh hoạt
