прибы́тие
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Đến, tới, đến nơi, tới nơi
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | прибы́тие | прибы́тия |
| Sinh cách | прибы́тия | прибы́тий |
| Tặng cách | прибы́тию | прибы́тиям |
| Đối cách | прибы́тие | прибы́тия |
| Công cụ cách | прибы́тием | прибы́тиями |
| Giới cách | прибы́тии | прибы́тиях |
Ví dụ
- прибытие делегацииphái đoàn đã đến
- по прибытииkhi đến nơi