прибы́тие прибытие

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. Đến, tới, đến nơi, tới nơi

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchприбы́тиеприбы́тия
Sinh cáchприбы́тияприбы́тий
Tặng cáchприбы́тиюприбы́тиям
Đối cáchприбы́тиеприбы́тия
Công cụ cáchприбы́тиемприбы́тиями
Giới cáchприбы́тииприбы́тиях

Ví dụ

  • прибытие делегации
    phái đoàn đã đến
  • по прибытии
    khi đến nơi