бе́рег берег

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Bờ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchбе́регберега́
Sinh cáchбе́регаберего́в
Tặng cáchбе́регуберега́м
Đối cáchбе́регберега́
Công cụ cáchбе́регомберега́ми
Giới cáchбе́реге, берегу́берега́х

Ví dụ

  • берег моря
    bờ biển, hải ngạn
  • берег реки
    bờ sông
  • левый берег
    bờ trái, tả ngạn

Từ liên quan

бере́чь беречь

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. giữ, giữ gìn, gìn giữ, bảo vệхранить
  2. giữ, giữ gìn, gìn giữ, chăm sóc, săn sócоберегать
  3. giữ, để dành, dành dụm, dè sẻnне расходовать напрасно
  4. tiết kiệmрасчётливо тратить

Chia động từ

Hiện tại
яберегу́
тыбережёшь
он / она / онобережёт
мыбережём
выбережёте
ониберегу́т
Quá khứ
Giống đựcберёг
Giống cáiберегла́
Giống trungберегло́
Số nhiềuберегли́
Mệnh lệnh
Số ítбереги́
Số nhiềuбереги́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngберегу́щийберёгший
Bị động—бережённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—берёгши

Ví dụ

  • беречь здоровье
    giữ gìn sức khỏe
  • беречь сына
    chăm sóc con trai
  • беречь себя
    giữ mình

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa