пля́жный
tính từ
Nghĩa
- thuộc về bãi biển, dùng cho bãi biển, ở bãi biểnadj
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пля́жный | пля́жное | пля́жная | пля́жные |
| Sinh cách | пля́жного | пля́жного | пля́жной | пля́жных |
| Tặng cách | пля́жному | пля́жному | пля́жной | пля́жным |
| Đối cách | пля́жный, пля́жного | пля́жное | пля́жную | пля́жные, пля́жных |
| Công cụ cách | пля́жным | пля́жным | пля́жной, пля́жною | пля́жными |
| Giới cách | пля́жном | пля́жном | пля́жной | пля́жных |
| Dạng ngắn | пля́жен | пля́жно | пля́жна | пля́жны |