убере́чь уберечь

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. bảo vệ, phòng tránh, đề phòngизбавить, оградить
  2. Giữ gìn nguyên vẹn, giữ gìn, bảo toàn

Chia động từ

Tương lai
яуберегу́
тыубережёшь
он / она / оноубережёт
мыубережём
выубережёте
ониуберегу́т
Quá khứ
Giống đựcуберёг
Giống cáiуберегла́
Giống trungуберегло́
Số nhiềuуберегли́
Mệnh lệnh
Số ítубереги́
Số nhiềuубереги́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—уберёгший
Bị động—убережённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—уберёгши