охраня́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Bảo vệ, bảo hộ, giữ gìn
- cảnh vệ, cảnh giới, hộ vệ, canh gácвоен.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | охраня́ю |
| ты | охраня́ешь |
| он / она / оно | охраня́ет |
| мы | охраня́ем |
| вы | охраня́ете |
| они | охраня́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | охраня́л |
| Giống cái | охраня́ла |
| Giống trung | охраня́ло |
| Số nhiều | охраня́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | охраня́й |
| Số nhiều | охраня́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | охраня́ющий | охраня́вший |
| Bị động | охраня́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | охраня́я | охраняв, охранявши |
Ví dụ
- охранять зданиеа) — bảo vệ (giữ gìn) tòa nhà; б) воен. — bảo vệ (cảnh giới, cảnh vệ) tòa nhà
- охранять границыbảo vệ biên giới
- охранять исторические памятникиbảo tồn (bảo vệ, giữ gìn) những di tích lịch sử
