эконо́мить
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- tiết kiệmна, в Пполучать выгоду
- tiết kiệm, tiết ước, kiệm ướcразумно расходовать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | эконо́млю |
| ты | эконо́мишь |
| он / она / оно | эконо́мит |
| мы | эконо́мим |
| вы | эконо́мите |
| они | эконо́мят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | эконо́мил |
| Giống cái | эконо́мила |
| Giống trung | эконо́мило |
| Số nhiều | эконо́мили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | эконо́мь |
| Số nhiều | эконо́мьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | эконо́мящий | эконо́мивший |
| Bị động | экономимый | экономленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | эконо́мя | экономив, экономивши |
Ví dụ
- экономить на материалахtiết kiệm [về mặt] vật liệu
- экономить время и трудtiết kiệm thì giờ và lao động