река́
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- hàводный поток
- sôngводный поток
- sông, dòng, dòng sôngперен.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | река́ | ре́ки |
| Sinh cách | реки́ | ре́к |
| Tặng cách | реке́ | ре́кам |
| Đối cách | ре́ку | ре́ки |
| Công cụ cách | реко́й, реко́ю | ре́ками |
| Giới cách | реке́ | ре́ках |
Ví dụ
- вверх по рекаеngược dòng [sông]
- вниз по рекаеxuôi dòng [sông]
- река кровиsông máu, máu chảy thành sông



