шут
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Hề
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | шу́т | шуты́ |
| Sinh cách | шута́ | шуто́в |
| Tặng cách | шуту́ | шута́м |
| Đối cách | шута́ | шуто́в |
| Công cụ cách | шуто́м | шута́ми |
| Giới cách | шуте́ | шута́х |
Ví dụ
- шут гороховыйthằng hề, kẻ làm trò cười cho thiên hạ
- шут его~ знает!có trời mà biết, tôi chả biết!
- шут с ним!mặc kệ nó!, mặc thây nó!, mặc xác nó!, mặc mẹ nó!
Từ liên quan
шу́ткаchuyện đùa; câu nói đùaшути́тьbỡn cợt, đùa bỡn, đùa; chế giễu, chế nhạo, cười nhạo, bỡn cợt, đùa cợt, giễu cợtпошути́тьnói đùaшутли́воnói đùa; một cách đùa vuiшутни́кNgười thích đùa cợt, người hay bông đùa, tay bông phèng, chúa pha trò, cây nhônшутли́выйhài hước, khôi hài, vui nhộn, trào lộng; thích đùa cợt, thích bông đùa, thích pha trò, vui đùa, vui tínhнешу́точныйKhá nghiêm trọng, không phải chuyện chơiподшу́чиватьTrêu đùa, trêu chọc, chòng ghẹo, trêu, đùaшутя́nói đùa, dễ dàngподшути́тьtrêu chọc, đùa cợt, chơi khămшу́точныйBông đùa, khôi hài, hài hước, trào lộng, vui nhộnшутовско́йHềвышу́чиватьtrêu chọc, chế giễu, làm trò cười; trêu chọc, chế giễu, giễu cợtшутни́цаngười hay đùa, kẻ hay trêu chọc, người hài hướcшути́хаnữ hề, diễn viên hài nữ